chuyển đổi

chuyển đổi

Công ty đang chuyển đổi từ hệ thống cũ sang hệ thống mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay đổi từ trạng thái, hình thức, tính chất này sang trạng thái, hình thức, tính chất khác: "chuyển đổi" diễn tả hành động làm biến đổi một cách chủ đích, thường mang tính hệ thống hoặc căn bản.
    • Chuyển từ cái này sang cái khác, từ loại này sang loại khác: "chuyển đổi" còn được dùng để nói về việc thay thế, biến đổi đối tượng, phương thức hoặc công năng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đang chuyển đổi từ mô hình truyền thống sang mô hình số. (Công ty đang thay đổi căn bản cách thức hoạt động.)
    • Anh ấy đã chuyển đổi căn gác xép thành một phòng làm việc. (Anh ấy đã biến đổi công năng của căn phòng.)
    • Nhà máy lọc dầu chuyển đổi dầu thô thành nhiều sản phẩm khác nhau. (Nhà máy biến đổi tính chất của nguyên liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyển đổi số": quá trình ứng dụng công nghệ số để thay đổi toàn diện mô hình kinh doanh, cách thức vận hành.

    • Chuyển đổi số là xu thế tất yếu của các doanh nghiệp hiện nay. (Ứng dụng công nghệ số để thay đổi mô hình điều cần thiết.)
  • "chuyển đổi cấu": thay đổi tỷ trọng, mối quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nên một tổng thể.

    • Chuyển đổi cấu kinh tế theo hướng hiện đại. (Thay đổi tỷ trọng các ngành trong nền kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyển hóa (động từ): biến đổi sâu sắc từ bên trong, thường dùng trong sinh học, triết học hoặc tâm linh.

    • Sự chuyển hóa năng lượng trong cơ thể. (Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.)
  • Biến đổi (động từ): thay đổi, có thể không nhấn mạnh tính chủ đích hoặc hệ thống như "chuyển đổi".

    • Khí hậu đang biến đổi một cách phức tạp. (Khí hậu đang thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Cải biến: thay đổi cho tốt hơn.
  • Chuyển hướng: thay đổi phương hướng, đường lối.
  • Biến chế: chế biến, làm cho thay đổi (thường dùng cho nguyên liệu).
Thành ngữ liên quan
  • "Chuyển đổi ngành nghề": thay đổi công việc, lĩnh vực hoạt động sang một ngành nghề khác.
    • Anh ấy đang kế hoạch chuyển đổi ngành nghềtuổi 40. (Anh ấy định thay đổi sang làm công việc thuộc lĩnh vực khác.)

Từ chứa "chuyển đổi"